베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tranh chấp" (1)
tranh chấp

영어
명사dispute
Hai đội đang tranh chấp bóng.
The two teams dispute over the ball.
관련 단어 "tranh chấp" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "tranh chấp" (7)
Hai đội đang tranh chấp bóng.
The two teams dispute over the ball.
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
Russia has no interest in this dispute.
Việc giải quyết tranh chấp này nằm ngoài thẩm quyền của cơ quan địa phương.
The resolution of this dispute is outside the jurisdiction of the local authority.
Họ cần một bên trung gian để giải quyết tranh chấp.
They need an intermediary to resolve the dispute.
Có một khu vực tranh chấp dọc biên giới giữa hai nước.
There is a disputed area along the border between the two countries.
Quân đội đã bắt đầu rút quân khỏi khu vực tranh chấp.
The army began to withdraw troops from the disputed area.
Hai bên đã đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
The two parties agreed to resolve the dispute through arbitration.
